Æ34 - Commodus ΦΙΛ Π Τ Κ ΠΕΛ Τ Π ΝΥ Φ ΚΟ ϹΥ ΜϹ

Đơn vị phát hành Pella (Syria)
Năm 177-192
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá
Tiền tệ
Chất liệu Bronze
Trọng lượng 33.16 g
Đường kính 34 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo IV.3#6590
Mô tả mặt trước Laureate-headed bust of Commodus (youthful) wearing cuirass and paludamentum, right
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước ΑΥ Κ Λ ΑΥΡ ΚΟΜΟΔΟϹ
(Translation: Emperor Caesar Lucius Aurelius Commodus)
Mô tả mặt sau Nymphaeum
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau ΦΙΛ Π Τ Κ ΠΕΛ Τ Π ΝΥ Φ ΚΟ ϹΥ ΜϹ
(Translation: of the Philippeans, also called Pellans, near the Nymphaion(?), of Coele-Syria, 240)
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (177-192) - -
ID Numisquare 7710241350
Ghi chú
×