Æ32 - Commodus ΑΔΡ ΑΜΑCΙ ΜΗΤΡ ΝEΩΚ ΠΡ Τ ΠOΝΤ EΤ ΡϞ

Đơn vị phát hành Amasea
Năm 190
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá
Tiền tệ
Chất liệu Bronze
Trọng lượng 16 g
Đường kính 32 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo RPC Online IV.3#10764
Mô tả mặt trước Bust of Commodus right, laureate, cuirassed.
Chữ viết mặt trước Greek
Chữ khắc mặt trước Μ ΑΥΡ ΚΟΜOΔ ΑΝΤΩΝ CEΒ
(Translation: The emperor Marcus Aurelius Commodus Antoninus)
Mô tả mặt sau Tyche standing left, wearing kalathos, holding rudder with right hand and cornucopia in left hand; lettering ending with greek date.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau ΑΔΡ ΑΜΑCΙ ΜΗΤΡ ΝEΩΚ ΠΡ Τ ΠOΝΤ EΤ ΡϞ
(Translation: of the city of Amasea, temple guard on the Pontus year 190)
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (190) - ΡϞ -
ID Numisquare 9080530780
Thông tin bổ sung
×