Æ21 - Commodus Α ΑΥΡΗ

Đơn vị phát hành Carrhae (Mesopotamia)
Năm 177-192
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá
Tiền tệ
Chất liệu Bronze
Trọng lượng 4.56 g
Đường kính 21 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo IV.3#8574
Mô tả mặt trước Laureate-headed bust of Commodus wearing cuirass and paludamentum, right
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước ] ΚΟΜΜ ϹΕΒΑϹ[
(Translation: [---] Commodus [---] Augustus [---])
Mô tả mặt sau Crescent on globe surmounted by sta (?)
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau Α ΑΥΡΗ
(Translation: Emperor(?) Aure[---])
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (177-192) - -
ID Numisquare 2217845030
Ghi chú
×