Æ18 - Commodus ΠΡοΥϹΑΕΩΝ

Đơn vị phát hành Prusa ad Olympum
Năm 191-192
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá
Tiền tệ
Chất liệu Bronze
Trọng lượng 2.2 g
Đường kính 18 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Medal alignment ↑↑
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo IV.1#11785
Mô tả mặt trước Laureate head of Commodus, right.
Chữ viết mặt trước Greek
Chữ khắc mặt trước Λ ΑΙ ΑΥΡΗΛΙ ΚοΜΜοΔοϹ
Mô tả mặt sau Eagle standing on leg and thigh of animal, right, head, left, spreading wings.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau ΠΡοΥϹΑΕΩΝ
(Translation: [Coin] of the Prusaeans)
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (191-192) - -
ID Numisquare 6095395810
Thông tin bổ sung
×