| Đơn vị phát hành | Olbia (Northern Black Sea) |
|---|---|
| Năm | 177-192 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | |
| Tiền tệ | |
| Chất liệu | Bronze |
| Trọng lượng | 4.27 g |
| Đường kính | 17 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | IV.1#3694 |
| Mô tả mặt trước | Lyre |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước |
] Το Δ (Translation: [---] for the fourth time) |
| Mô tả mặt sau | Nude Apollo standing, facing, head, left, holding uncertain object (bow or laurel-branch), resting arm on column |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau |
Α (in r. field) οΛΒΙοΠοΛΙ (Translation: 1, of the Olbiopolitans) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc |
ND (177-192) - - |
| ID Numisquare | 5884055470 |
| Thông tin bổ sung |
|