Æ15 - Commodus ΥΠΕΡ ΝΙ (ΗϹ) ΡωΜΑΙωΝ

Đơn vị phát hành Carrhae (Mesopotamia)
Năm 177-192
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá
Tiền tệ
Chất liệu Bronze
Trọng lượng 2.18 g
Đường kính 15 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo IV.3#8047
Mô tả mặt trước Laureate head of Commodus, right
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước ΚΑΙϹΑΡ ΑΥ ΚΟΜΟΔΟϹ ϹΕ
(Translation: Caesar Emperor Commodus Augustus)
Mô tả mặt sau Turreted, veiled and draped bust of Tyche, right
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau ΥΠΕΡ ΝΙΚ(ΗϹ) ΡωΜΑΙωΝ
(Translation: for the victory of the Romans)
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (177-192) - -
ID Numisquare 4950478940
Ghi chú
×