Æ15 - Commodus ΑΥ ΚΟΛ (facing outward)

Đơn vị phát hành Carrhae (Mesopotamia)
Năm 177-192
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá
Tiền tệ
Chất liệu Bronze
Trọng lượng 1.89 g
Đường kính 15 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo IV.3#9917
Mô tả mặt trước Laureate head of Commodus, right
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
(Translation: [---])
Mô tả mặt sau Crescent on globe surmounted by star; globe resting on base
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau ΑΥ ΚΟΛ (facing outward)
(Translation: Au[---] colony)
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (177-192) - -
ID Numisquare 8047238060
Ghi chú
×