Æ

Đơn vị phát hành Melita (Sicily)
Năm 150 BC - 146 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá
Tiền tệ
Chất liệu Bronze
Trọng lượng 4.61 g
Đường kính 21 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo CNS#10, SNG Copenhagen#467, SNG Morcom#939, SNG Evelpidis#747, Virzi#2140, SNG Munich 5#1676, Perassi Melita#57, SNG Dreer 1#611, Weber#8530
Mô tả mặt trước Veiled head of female left or right.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Tripod, legend MEΛITAIΩN or MEΛITAS around.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau MEΛITAS
Cạnh
Xưởng đúc Melita, modern-day Mdina, Malta
Số lượng đúc ND (150 BC - 146 BC)
ID Numisquare 7614660619
Thông tin bổ sung
×