Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | West African Currency Board |
|---|---|
| Năm | 1938-1947 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | 19.5 mm |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | :GEORGIVS VI D·G·BRITT·OMN·REX F·D·IND·IMP |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 1938 - - 12,144,000 1938 - Proof - 1940 - - 17,829,000 1940 - Proof - 1942 - - 1,600,000 1943 - - 10,586,000 1944 - - 1,814,000 1945 - - 4,000,000 1945 - Proof - 1946 - - 4,000,000 1946 - Proof - 1947 - - 6,120,000 1947 - Proof - |
| Thông tin bổ sung |
The West African Currency Board, established in 1912 to serve British colonies including Nigeria, Gold Coast, Sierra Leone, and the Gambia, switched this denomination from silver to nickel brass beginning with the 1938 series — a pragmatic response to wartime metal priorities that would ultimately become permanent. The board never granted individual colonies independent monetary control; all currency decisions ran through London, a centralization that became a recurring grievance in the years leading to independence.