Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Central Bank of Armenia |
|---|---|
| Năm | 2012-2023 |
| Loại | Non-circulating coin |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | The coat of arms of the Republic of Armenia occupies the central field, depicting the traditional Armenian heraldic design with eagle and lion supporters. Surrounding inscriptions in Armenian script and Latin characters identify the issuing nation, the coin's fineness, weight denomination, and face value. The Armenian legend ՀԱՅԱՍՏԱՆԻ ՀԱՆՐԱՊԵՏՈՒԹՅՈՒՆ arcs along the upper periphery, while REPUBLIC OF ARMENIA appears below in Latin script. The fineness designation 10 Oz Ag999 and face value 5000 ԴՐԱՄ•DRAM are positioned in the lower field, with the year of issue also inscribed. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Reeded |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 2012 - - 2,003 2013 - - 1,992 2014 - - 3,645 2015 - - 4,065 2016 - - 4,562 2017 - - 2,360 2018 - - 1,061 2019 - - 1,945 2020 - - 3,881 2021 - - 5,672 2022 - - 6,563 2023 - - |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |