Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Japan Mint |
|---|---|
| Năm | 2012 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Bimetallic: copper-nickel centre in nickel brass ring (75% Copper, 12.5% Zinc, 12.5% Nickel) |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Central device featuring two Oriental white storks (Ciconia boyciana) depicted facing each other in the copper-nickel centre, rendered in fine relief against a burnished field. The prefecture name appears in both Latin script (HYOGO) and Japanese characters (兵庫県) between the birds. Surrounding legends arranged along the beaded inner border read 日本国 (State of Japan) at the top and 五百円 (500 yen) at the bottom, all within the nickel brass outer ring. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin/Japanese |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | Central device within the copper-nickel centre depicts a stylised representation of a traditional Japanese cast Mon coin, featuring a square central hole and bearing the characters 地方自治 (local autonomy) arranged around the perforation in the four cardinal positions, with latent image security features incorporated into the design. The denomination 500 YEN and the Japanese era date 平成24年 (Year 24 of Heisei) appear along the lower arc of the nickel brass outer ring, while the legend JAPAN 47 PREFECTURES COIN PROGRAM curves along the upper arc, all within a beaded border. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |