Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Ottoman Empire |
|---|---|
| Năm | 1886-1908 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | 34.06 mm |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | A stacked multi-line Arabic legend occupies the central field, recording the mint name (Constantinople/Kostantiniyye) and the Hijri accession year 1293, enclosed within a finely engraved laurel wreath tied at the base with a bow. The inscription reads 'Azza nasruhu, duriba fi Kostantiniyye 1293', meaning 'May his victory be glorious, struck in Constantinople 1293'. A small star appears at the apex of the wreath. The reverse composition is symmetrical and typical of late Ottoman imperial gold coinage, with the legend arranged in horizontal lines within the wreath border. |
| Chữ viết mặt sau | Arabic |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 1293 (1886) ١١ - - 200 1293 (1887) ١٢ - - 200 1293 (1888) ١٣ - - 200 1293 (1889) ١٤ - - 200 1293 (1890) ١٥ - - 200 1293 (1891) ١٦ - - 15,000 1293 (1892) ١٧ - - 200 1293 (1893) ١٨ - - 200 1293 (1894) ١٩ - - 200 1293 (1895) ٢٠ - - 200 1293 (1896) ٢١ - - 200 1293 (1897) ٢٢ - - 200 1293 (1898) ٢٣ - - 15,000 1293 (1899) ٢٤ - - 8,048 1293 (1900) ٢٥ - - 11,000 1293 (1901) ٢٦ - - 8,735 1293 (1902) ٢٧ - - 22,450 1293 (1903) ٢٨ - - 35,918 1293 (1903) ٢٩ - - 16,621 1293 (1904) ٣٠ - - 33,129 1293 (1905) ٣١ - - 40,953 1293 (1906) ٣٢ - - 32,516 1293 (1907) ٣٣ - - 16,403 1293 (1908) ٣٤ - - 39,028 |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |