| Đơn vị phát hành | Western African States |
|---|---|
| Năm | 1972 |
| Loại | Non-circulating coin |
| Mệnh giá | 500 Francs CFA |
| Tiền tệ | CFA franc (1958-date) |
| Chất liệu | Silver (.900) (Copper .100) |
| Trọng lượng | 25 g |
| Đường kính | 37 mm |
| Độ dày | 2.9 mm |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Coin alignment ↑↓ |
| Nghệ nhân khắc | Raymond Joly |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#7, Schön#16 |
| Mô tả mặt trước | Emblem of Central Bank of West African States |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | BANQUE CENTRALE DES ETATS D`AFRIQUE DE L`OUEST 1 NOVEMBRE 1962 1 NOVEMBRE 1972 RJ (Translation: Central Bank of [the] West African States 1st November 1962 1st November 1972) |
| Mô tả mặt sau | Denomination; coats of arms |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | HAUTE-VOLTA MAURITANIE NIGER SENEGAL TOGO COTE D`IVOIRE DAHOMEY 500 FRANCS 1972 (Translation: Upper Volta Mauritania Niger Senegal Togo Ivory Coast Dahomey) |
| Cạnh | Reeded |
| Xưởng đúc | Monnaie de Paris, Paris (and Pessac starting 1973), France (864-date) |
| Số lượng đúc | 1972 - - 100 000 |
| ID Numisquare | 9042828920 |
| Ghi chú |