Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Banque Nationale du Rwanda |
|---|---|
| Năm | 2011 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | 20 g |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | The national coat of arms of Rwanda is prominently displayed in the central field, featuring the shield with a traditional knot, flanked by a coffee plant and a sorghum stalk, surmounted by a sun and two interlocked rings. A banner below bears the national motto in Kinyarwanda. The upper legend reads BANKI NKURU Y'U RWANDA, with REPUBLIKA Y'U RWANDA inscribed on a scroll within the arms. The denomination 500 and the legend AMAFARANGA MAGANA ATANU appear along the lower portion, flanked by the fineness AG 999 to the left and the date 2011 to the right. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | BANKI NKURU Y'U RWANDA REPUBLIKA Y'U RWANDA UBUMWE - UMURIMO - GUKUNDA IGIHUGU AMAFARANGA 500 MAGANA ATANU AG 999 2011 (Translation: Central Bank of Rwanda. Republic of Rwanda. Unity, work, patriotism. Five hundred francs.) |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 2011 - - 3,000 |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |