Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Banque Nationale du Rwanda |
|---|---|
| Năm | 2010 |
| Loại | Non-circulating coin |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | The national coat of arms of Rwanda occupies the central field, depicting a shield charged with a sun, sorghum plant, traditional hut, and interlaced rope knot, flanked by two crossed torches and encircled by a laurel wreath. The legend BANKI NKURU Y'U RWANDA arcs along the upper periphery, while AMAFARANGA 500 MAGANA ATANU runs along the lower rim. The purity mark AG 999 appears to the left of the arms and the date 2010 to the right. The motto UBUMWE-UMURIMO-GUKUNDA IGIHUGU is inscribed on a scroll at the base of the shield. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | BANKI NKURU Y`U RWANDA REPUBLIKA Y`U RWANDA UBUMWE-UMURIMO-GUKUNDA-IGIHUGU AG 999 2010 AMAFARANGA 500 MAGANA ATANU (Translation: Central Bank of Rwanda. Republic of Rwanda. Unity, work, patriotism. Five hundred francs.) |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |