Danh mục
| Đơn vị phát hành | Mongolian Trade and Industry Bank |
|---|---|
| Năm | 1941 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Paper |
| Kích thước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nhà in | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nhà thiết kế | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Central vignette of a portrait of Damdiny Sükhbaatar (February 2, 1893 – February 20, 1923), founding member of the Mongolian People's Party and commander of the partisan forces during the Outer Mongolian Revolution of 1921, flanked by the National Coat of Arms of the Mongolian People's Republic. Inscriptions appear in both traditional Mongolian script and Cyrillic, with the denomination and issuing bank identified. The design incorporates guilloche underprint patterns framing the central elements. |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | 1941 ᠪᠦᠭᠦᠳᠡ ᠨᠠᠶᠢᠷᠠᠮᠳᠠᠬᠤ ᠮᠣᠩᠭᠣᠯ ᠠᠷᠠᠳ ᠤᠯᠤᠰ᠃ ᠓᠑ Бүгүд Найрамдах Монгол Ард Улс ᠮᠣᠩᠭᠣᠯ ᠤᠨ ᠬᠤᠳᠠᠯᠳᠤᠭᠠ ᠪᠠ ᠠᠵᠤ ᠦᠢᠯᠡᠳᠪᠦᠷᠢ ᠶᠢᠨ ᠪᠠᠩᠬᠢ᠃ 50 ᠲᠠᠪᠢᠨ ᠲᠥᠭᠥᠷᠢᠭ ᠕᠐ (Translation: Mongolian People's Republic, 31, Fifty Tögrög 50, Mongolian Trade and Industry Bank) |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | ᠪᠦᠭᠦᠳ ᠨᠠᠶᠢᠷᠠᠮᠳᠠᠬᠤ ᠮᠣᠩᠭᠣᠯ ᠠᠷᠠᠳ ᠤᠯᠤᠰ ᠤᠨ ᠭᠤᠴᠢ ᠨᠢᠭᠡ ᠣᠨ᠃ Бүгүд Найрамдах Монгол Ард Улсин 31 он ᠲᠠᠪᠢᠨ ᠲᠥᠭᠥᠷᠢᠭ ᠕᠐ ТАВИН ТӨГРӨГ (Translation: Thirty-one years of the Mongolian People's Republic, Fifty Tögrög, 50) |
| Chữ ký | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Loại bảo an | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả bảo an | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Biến thể | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Ghi chú | Đăng nhập để xem chi tiết |