50 Senti

Đơn vị phát hành Tanzania
Năm 1966-1984
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 50 Senti
Tiền tệ Shilling (1966-date)
Chất liệu Copper-nickel (75% Copper, 25% Nickel)
Trọng lượng 4.0 g
Đường kính 21.0 mm
Độ dày 1.6 mm
Hình dạng Round
Kỹ thuật Milled
Hướng Medal alignment ↑↑
Nghệ nhân khắc Christopher Ironside
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo KM#3, Schön#4
Mô tả mặt trước Julius Nyerere facing to left
Chữ viết mặt trước Latin
Chữ khắc mặt trước TANZANIA 1966 RAIS WA KWANZA
(Translation: Tanzania 1966 First President)
Mô tả mặt sau Seated rabbit facing left
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau SENTI HAMSINI 50
(Translation: Fifty cents)
Cạnh Reeded
Xưởng đúc Royal Mint (Tower Hill), London,United Kingdom (1810-1975)
Royal Mint, Llantrisant, United
Kingdom (1968-date)
Số lượng đúc 1966 - London Mint; Minted in 1966-1968 - 6 250 000
1966 - London Mint; Proof - 5 500
1970 - - 9 375 000
1973 - - 10 000 000
1980 - - 10 000 000
1981 - -
1982 - - 10 000 000
1983 - -
1984 - - 10 000 000
ID Numisquare 9698227030
Ghi chú
×