Xem hình ảnh đầy đủ — đăng ký miễn phí
Tiếp tục với Google — miễn phí hoặc đăng ký bằng email

Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!

50 Satang - Rama IX

Đơn vị phát hành Royal Thai Mint
Năm 1987-2008
Loại Đăng nhập để xem chi tiết
Mệnh giá Đăng nhập để xem chi tiết
Tiền tệ Đăng nhập để xem chi tiết
Chất liệu Đăng nhập để xem chi tiết
Trọng lượng Đăng nhập để xem chi tiết
Đường kính Đăng nhập để xem chi tiết
Độ dày Đăng nhập để xem chi tiết
Hình dạng Đăng nhập để xem chi tiết
Kỹ thuật Đăng nhập để xem chi tiết
Hướng Đăng nhập để xem chi tiết
Nghệ nhân khắc Đăng nhập để xem chi tiết
Lưu hành đến Đăng nhập để xem chi tiết
Tài liệu tham khảo Y#203, Schön#344
Mô tả mặt trước Uniformed effigy of King Bhumibol Adulyadej (Rama IX) facing left, wearing spectacles and a decorated military collar. The portrait is rendered in high relief with fine detail, occupying the central field. A curved Thai-script legend arcs along the left rim identifying the monarch, with the reign numeral appearing along the right rim. The overall composition is austere and formal, consistent with standard Thai royal portraiture of the late 20th century.
Chữ viết mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ khắc mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Mô tả mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ viết mặt sau Thai
Chữ khắc mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Cạnh Đăng nhập để xem chi tiết
Xưởng đúc Đăng nhập để xem chi tiết
Số lượng đúc 2530 (1987) - พ.ศ.๒๕๓๐ - 1,000
2531 (1988) - พ.ศ.๒๕๓๑ - 23,776,000
2532 (1989) - พ.ศ.๒๕๓๒ - 57,969,000
2533 (1990) - พ.ศ.๒๕๓๓ - 92,960,000
2534 (1991) - พ.ศ.๒๕๓๔ - 4,660,380
2535 (1992) - พ.ศ.๒๕๓๕ - 105,451,000
2536 (1993) - พ.ศ.๒๕๓๖ - 36,296,000
2537 (1994) - พ.ศ.๒๕๓๗ - 161,172,000
2538 (1995) - พ.ศ.๒๕๓๘ - 147,670,000
2539 (1996) - พ.ศ.๒๕๓๙ - 30,840,000
2540 (1997) - พ.ศ.๒๕๔๐ - 58,336,000
2541 (1998) - พ.ศ.๒๕๔๑ - 100,444,000
2542 (1999) - พ.ศ.๒๕๔๒ - 73,379,700
2543 (2000) - พ.ศ.๒๕๔๓ - 90,760,000
2544 (2001) - พ.ศ.๒๕๔๔ - 105,660,000
2545 (2002) - พ.ศ.๒๕๔๕ - 109,594,000
2546 (2003) - พ.ศ.๒๕๔๖ - 101,210,000
2547 (2004) - พ.ศ.๒๕๔๗ - 36,396,000
2548 (2005) - พ.ศ.๒๕๔๘ - 109,520,000
2549 (2006) - พ.ศ.๒๕๔๙ - 141,603,000
2550 (2007) - พ.ศ.๒๕๕๐ - 45,300,000
2551 (2008) - พ.ศ.๒๕๕๑ - 40,922,709
Thông tin bổ sung Đăng nhập để xem chi tiết

BẠN CŨNG CÓ THỂ THÍCH