| Đơn vị phát hành | Western African States |
|---|---|
| Năm | 1972-2011 |
| Loại | Commemorative circulation coin |
| Mệnh giá | 50 Francs CFA |
| Tiền tệ | CFA franc (1958-date) |
| Chất liệu | Copper-nickel (75% Copper, 25% Nickel) |
| Trọng lượng | 5 g |
| Đường kính | 22 mm |
| Độ dày | 1.6 mm |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Coin alignment ↑↓ |
| Nghệ nhân khắc | Raymond Joly |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#6, Schön#14 |
| Mô tả mặt trước | Emblem of Central Bank of West African States |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | BANQUE CENTRALE DES ETATS DE L`AFRIQUE DE L`OUEST (Translation: Central Bank of the West African States) |
| Mô tả mặt sau | Denomination within a mixture of beans, grains, and nuts. |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | UNION MONETAIRE OUEST-AFRICAINE 50 FRANCS 1989 (Translation: West African Monetary Union 50 Francs 1989) |
| Cạnh | Reeded |
| Xưởng đúc | Monnaie de Paris, Paris (and Pessac starting 1973), France (864-date) |
| Số lượng đúc | 1972 - - 20 011 000 1974 - - 3 000 000 1975 - - 9 000 000 1976 - - 8 002 000 1978 - - 7 200 000 1979 - - 4 200 000 1980 - - 7 200 000 1981 - - 6 000 000 1982 - - 12 000 000 1984 - - 25 500 000 1987 - - 10 000 000 1989 - - 17 008 000 1990 - - 7 504 000 1991 - - 5 611 000 1992 - - 7 000 000 1993 - - 2 800 000 1995 - - 5 480 000 1996 - - 20 480 000 1997 - - 25 760 000 1999 - - 25 168 000 2000 - - 17 050 000 2001 - - 8 496 000 2002 - - 24 000 000 2003 - - 10 000 000 2004 - - 4 600 000 2005 - - 2006 - - 2007 - - 2009 - - 2010 - - 2011 - - |
| ID Numisquare | 5392356540 |
| Ghi chú |