Danh mục
| Đơn vị phát hành | Burkina Faso |
|---|---|
| Năm | 2017 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | 50 Francs CFA |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | The national coat of arms of Burkina Faso occupies the central field, rendered in detail with its traditional heraldic elements. The country name REPUBLIQUE DU BURKINA FASO arcs along the upper legend in Latin script, while the denomination 50 FRANCS CFA is inscribed along the lower portion of the coin. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung |
Burkina Faso issues coinage through the Banque Centrale des États de l'Afrique de l'Ouest, the regional central bank governing the eight-nation West African Economic and Monetary Union. The franc CFA itself was pegged to the French franc at a fixed rate from 1948 until 1994, when France devalued it by 50% in a single overnight decision — the most disruptive monetary event in francophone West Africa in the postwar period. Coins circulate across all BCEAO member states regardless of which country's name appears on the face.