| Đơn vị phát hành | Ceylon (1597-1972) |
|---|---|
| Năm | 1963-1972 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 50 Cents (0.50) |
| Tiền tệ | Rupee (1871-1972) |
| Chất liệu | Copper-nickel |
| Trọng lượng | 5.5 g |
| Đường kính | 21.5 mm |
| Độ dày | 1.97 mm |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#132 |
| Mô tả mặt trước | Coat of Arms with `Ceylon` in Tamil, Sinhala and English. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | இலங்கை ලංකා CEYLON (Translation: Ceylon Lanka CEYLON) |
| Mô tả mặt sau | Denomination |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | ලංකා 50 සත පනභ உமபத ௧தம FIFTY CENTS 1971 (Translation: Lanka 50 Fifty Cents Fifty Cents FIFTY CENTS 1971) |
| Cạnh | Security edge (indented) |
| Xưởng đúc | Royal Mint (Tower Hill), London,United Kingdom (1810-1975) Royal Mint, Llantrisant, United Kingdom (1968-date) |
| Số lượng đúc | 1963 - - 15 000 000 1965 - - 7 000 000 1971 - - 4 000 000 1971 - Proof - 20 000 1972 - - |
| ID Numisquare | 1722046370 |
| Ghi chú |