| Đơn vị phát hành | Egypt |
|---|---|
| Năm | 1979 |
| Loại | Commemorative circulation coin |
| Mệnh giá | 5 Piastres (0.05 EGP) |
| Tiền tệ | Pound (1916-date) |
| Chất liệu | Copper-nickel (75% Copper, 25% Nickel) |
| Trọng lượng | 4.5 g |
| Đường kính | 25 mm |
| Độ dày | 1.32 mm |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#484, Schön#198 |
| Mô tả mặt trước | |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Arabic |
| Chữ khắc mặt trước | جمهورية مصر العربية ٥ قروش ١٣٩٩ ١٩٧٩ (Translation: Arab Republic of Egypt 5 Qirsh 1399 1979) |
| Mô tả mặt sau | Sitting woman breastfeeding a child |
| Chữ viết mặt sau | Arabic, Latin |
| Chữ khắc mặt sau | التغذية والصحة IYC FAO (Translation: Alimentation and Health International Year of the Child FAO) |
| Cạnh | Reeded |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | 1399 (1979) - ١٣٩٩ - ١٩٧٩ - 1 000 000 |
| ID Numisquare | 3662791200 |
| Ghi chú |