Danh mục
| Đơn vị phát hành | Egypt |
|---|---|
| Năm | 1839 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Pound (1834-1916) |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | The elaborate calligraphic tughra of Sultan Abdulmecid I occupies the central field, rendered in fine relief with characteristic interlocking loops and vertical shafts. A decorative floral sprig appears to the right of the tughra. The Arabic numeral denomination '٥' (5) is inscribed below the tughra in the lower field. The coin is encircled by a milled or beaded border following the coin's rim. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | ٥ ش (Translation: 5 Qirsh) |
| Mô tả mặt sau | The reverse bears a three-line Arabic inscription in elegant Naskh script, reading 'ضرب في مصر' (Struck in Egypt) in the upper portion, with the regnal year appearing above and the AH accession date '١٢٥٥' (1255) displayed prominently in the lower field. The legends are arranged centrally within a plain field, enclosed by a milled border along the rim. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |