Danh mục
| Đơn vị phát hành | Albania |
|---|---|
| Năm | 1945 |
| Loại | Standard circulation banknote |
| Mệnh giá | 5 Franga Ari = 25 Lek (25 ALK) |
| Tiền tệ | Old lek (1926-1965) |
| Chất liệu | Paper |
| Kích thước | 129 × 66 mm |
| Hình dạng | Rectangular |
| Nhà in | Bundesdruckerei (Reichsdruckerei), Berlin, Germany (1879-date) |
| Nhà thiết kế | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | P#15 |
| Mô tả mặt trước | Blue, green and brown on blue underprint. Portrait of Skanderberg at left; no signatures. |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước |
BANKA E SHTETIT SHQIPTAR PESË FRANGA I PAGUHEN PRURËSIT ME TË PARË TIRANË, 1 MAJ, 1945 (Translation: Albanian State Bank Five Francs Payable to the bearer Tirana, Mat 1st., 1945) |
| Mô tả mặt sau | Green on multicolor underprint. Coat of Arms at left. |
| Chữ khắc mặt sau |
BANKA E SHTETIT SHQIPTAR PESË FRANGA LIGJA DËNON ATA QË FABRIKOJNË DHE NDAJNË BILETA TË FALSIFIKUARA (Translation: Albanian State Bank Five Francs The Law punishes those who fabricate and share false banknotes.) |
| Chữ ký | |
| Loại bảo an | |
| Mô tả bảo an | |
| Biến thể | Signatures 2007: Hamad Ibn Saud Al Sayari; Ibrahim bin Abdulaziz bin Abdullah al-Assaf. 2009: Muhammad Al Jasser; Ibrahim bin Abdulaziz bin Abdullah al-Assaf. 2012: Fahad Al Mubarak; Ibrahim bin Abdulaziz bin Abdullah al-Assaf. |
| ID Numisquare | 5508864270 |
| Ghi chú |
|