5 Francs Pessac Emergency Coinage

Địa điểm France
Năm 1975
Loại Trade token
Chất liệu Aluminium
Trọng lượng 1.64 g
Đường kính 24 mm
Độ dày 1.7 mm
Hình dạng Round with a round hole
Kỹ thuật Milled
Hướng Medal alignment ↑↑
Cạnh Plain.
Thời kỳ
Ghi chú
Tài liệu tham khảo El Mon.#10.3
Mô tả mặt trước Issuer`s name in two lines above the hole and face value below.
Chữ viết mặt trước Latin
Chữ khắc mặt trước COOPERATIVE PESSAC 5 FRS
Mô tả mặt sau Issuer`s name in two lines above the hole and face value below.
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau COOPERATIVE PESSAC 5 FRS
Xưởng đúc Monnaie de Paris, Paris (and
Pessac starting 1973), France (864-date)
Số lượng đúc
ID Numisquare 6130347470
Ghi chú
×