5 Euro Phoenix, cupronickel

Đơn vị phát hành Portugal
Năm 2025
Loại Non-circulating coin
Mệnh giá 5 Euros
Tiền tệ Euro (2002-date)
Chất liệu Copper-nickel (CuNi 75/25)
Trọng lượng 14 g
Đường kính 30 mm
Độ dày 2.5 mm
Hình dạng Round
Kỹ thuật Milled
Hướng Medal alignment ↑↑
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo
Mô tả mặt trước
Chữ viết mặt trước Latin
Chữ khắc mặt trước PORTUGAL 2025 fénix
Mô tả mặt sau
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau 5€ CASA DA MOEDA ana biscaia
Cạnh Reeded
Xưởng đúc
Số lượng đúc 2025 - - 30 000
ID Numisquare 1222153550
Ghi chú
×