Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Royal Dutch Mint (Koninklijke Nederlandse Munt) |
|---|---|
| Năm | 1999-2013 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | The reverse features the common European Union design for the 1, 2, and 5 euro cent denominations, depicting a stylized globe rendered as a relief map showing the continents of Europe, Africa, and Asia, emphasizing Europe's geographic position. The numeral '5' appears in large format to the left of the globe, with the inscription 'EURO CENT' below, and the engraver's initials 'LL' (for Luc Luycx) visible in the field. Twelve five-pointed stars of the European Union are arranged in a semicircular arc above the globe design. The composition conveys a sense of continental identity within the broader context of the eurozone. |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 1999 - - 213,000,000 1999 - In Sets only - 65,000 1999 - Proof - 16,500 2000 - - 184,200,000 2000 - In Sets only - 68,000 2000 - Proof - 16,500 2001 - - 205,900,000 2001 - In Sets only - 65,000 2001 - Proof - 16,500 2002 - - 900,000 2002 - In Sets only - 245,852 2002 - Proof - 16,500 2003 - - 1,400,000 2003 - In Sets only - 217,503 2003 - Proof - 13,000 2004 - - 400,000 2004 - In Sets only - 102,004 2004 - Proof - 5,000 2005 - - 80,400,000 2005 - In Sets only - 162,505 2005 - Proof - 5,000 2006 - - 60,100,000 2006 - In Sets only - 54,006 2006 - Proof - 3,500 2007 - - 78,600,000 2007 - In Sets only - 54,007 2007 - Proof - 10,000 2008 - - 74,700,000 2008 - In Sets - 51,008 2008 - Proof - 10,000 2009 - - 40,200,000 2009 - In Sets - 98,017 2009 - Proof - 7,500 2010 - - 40,100,000 2010 - In Sets - 50,510 2010 - Proof - 5,000 2011 - - 20,300,000 2011 - In Sets - 38,768 2011 - Proof - 5,000 2012 - - 10,500,000 2012 - In Sets - 38,253 2013 - - 26,200,000 2013 - In Sets - 41,263 2013 - Proof - 5,000 |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |