Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Central Bank of Malta |
|---|---|
| Năm | 2008-2023 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | 5 Euro Cents |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | The obverse depicts the Mnajdra Temple altar, one of Malta's UNESCO-listed prehistoric megalithic structures, rendered in relief at the centre of the field. The inscription MALTA appears above the altar, with the year of issue below; the engraver's initials NGB are also present in the field. The outer ring, common to all euro coinage, carries the twelve stars of the European Union evenly spaced around the circumference. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | MALTA 2008 NGB |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 2008 F - `F` mark in Star - 34,000,000 2008 F - `F` mark in Star; In Sets - 50,000 2011 - Without NGB; In Sets - 50,000 2012 - In Sets - 50,000 2013 - - 10,000,000 2013 - In Sets - 35,000 2014 - In Sets - 25,000 2015 - - 12,000,000 2015 - In Sets - 30,000 2016 F - - 250,000 2016 F - In Sets - 30,000 2017 F - - 4,500,000 2017 F - In Sets - 25,000 2018 F - In Sets - 15,000 2019 F - - 10,500,000 2019 F - In Sets - 15,000 2020 F - - 2,000,000 2020 F - In Sets - 10,000 2021 - - 4,600,000 2021 F - - 2021 F - In Sets - 11,000 2022 - - 3,600,000 2022 - In Sets; Royal Dutch Mint - 10,000 2023 - - 3,300,000 2023 - In Sets - 10,000 |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |