| Đơn vị phát hành | South Africa |
|---|---|
| Năm | 1931-1936 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 3 Pence (1⁄80) |
| Tiền tệ | Pound (1825-1961) |
| Chất liệu | Silver (.800) |
| Trọng lượng | 1.414 g |
| Đường kính | 16.3 mm |
| Độ dày | 0.99 mm |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | Obverse: Edgar Bertram MacKennal Reverse: George Kruger Gray |
| Lưu hành đến | 31 March 1961 |
| Tài liệu tham khảo | KM#15.2, Hern#S130-135 |
| Mô tả mặt trước | Crowned portrait facing left. Lettering around outside |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | GEORGIVS V REX IMPERATOR B.M. |
| Mô tả mặt sau | A Protea, a flower native to South Africa, surrounded by 3 fascines |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | SOUTH AFRICA·1932·SUID AFRIKA K G 3D |
| Cạnh | Smooth |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | 1931 - Hern#S130 - 66 1931 - Hern#S130; Proof - 62 1932 - Hern#S131 - 2 621 962 1932 - Hern#S131; Proof - 12 1933 - Hern#S132 - 5 135 244 1933 - Hern#S132; Proof - 20 1934 - Hern#S133 - 2 356 564 1934 - Hern#S133; Proof - 24 1935 - Hern#S134 - 1 655 382 1935 - Hern#S134; Proof - 20 1936 - Hern#S135 - 1 094 857 1936 - Hern#S135; Proof - 40 |
| ID Numisquare | 7311328310 |
| Ghi chú |