Danh mục
| Đơn vị phát hành | Israel |
|---|---|
| Năm | 1949 |
| Loại | Coin pattern |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | The numeral '25' is prominently displayed in large Latin digits at the center of the field, beneath which the Hebrew word פרוטה (Pruta) appears, followed by the word SPECIMEN in Latin capital letters, and the Hebrew date תשט (5709 / 1949) at the base. The central inscriptions are framed on either side by a symmetrical wreath of olive branches, tied at the bottom with a small dot ornament. A beaded border runs the full inner circumference of the coin. The overall composition is clean and typographic, consistent with the specimen striking style used for presentation and approval purposes. |
| Chữ viết mặt sau | Hebrew/Latin |
| Chữ khắc mặt sau | 25 פרוטה SPECIMEN תשט (Translation: 25 Pruta 5709 (1949)) |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |