Danh mục
| Đơn vị phát hành | Central Bank of Kuwait |
|---|---|
| Năm | 2006 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Dinar (1960-1990 and 1991-date) |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Arabic, Latin |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | Central field depicts a detailed view of the Jaber Al-Ahmad International Stadium, rendered in fine relief. The stadium design is surrounded by an ornamental wreath. Bilingual inscriptions in Arabic and English appear in the upper and lower fields, identifying the issuing authority as the Central Bank of Kuwait, the commemorated structure, and the date of the National Day, 25th February 2006. The denomination of 25 Dinars is implied through the coin's designation, with the date prominently stated in both Arabic and Latin numerals. |
| Chữ viết mặt sau | Arabic, Latin |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |