| Đơn vị phát hành | Ceylon (1597-1972) |
|---|---|
| Năm | 1963-1971 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 25 Cents (0.25) |
| Tiền tệ | Rupee (1871-1972) |
| Chất liệu | Copper-nickel |
| Trọng lượng | 3.2 g |
| Đường kính | 18.1 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#131 |
| Mô tả mặt trước | Coat of Arms with `Ceylon` in Tamil, Sinhala and English. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | இலங்கை ලංකා CEYLON (Translation: Ceylon Lanka) |
| Mô tả mặt sau | Denomination |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | ලංකා 25 සත චිසිපත இருபத்தி ஐந்து ௧தம TWENTY FIVE CENTS 1963 (Translation: Lanka Twenty Five Cents) |
| Cạnh | Security Edge (indented) |
| Xưởng đúc | Royal Mint (Tower Hill), London,United Kingdom (1810-1975) Royal Mint, Llantrisant, United Kingdom (1968-date) |
| Số lượng đúc | 1963 - - 30 000 000 1965 - - 8 000 000 1971 - - 24 000 000 1971 - Proof - 20 000 |
| ID Numisquare | 7809810680 |
| Ghi chú |