25 Centavos

Đơn vị phát hành Timor-Leste (2002-date)
Năm 2003-2017
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 25 Centavos (0.25)
Tiền tệ US dollar (2003-date)
Chất liệu Nickel brass
Trọng lượng 5.80 g
Đường kính 21.3 mm
Độ dày 2.3 mm
Hình dạng Round
Kỹ thuật Milled
Hướng Medal alignment ↑↑
Nghệ nhân khắc José Bandeira
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo KM#4
Mô tả mặt trước Traditional boat, outrigger
Chữ viết mặt trước Latin
Chữ khắc mặt trước REPÚBLICA DEMOCRATICA DE TIMOR-LESTE 2003
(Translation: Democratic Republic of Timor-Leste)
Mô tả mặt sau Kaibauk, a type of traditional crown or ornament if shape of half moon. Denomination within circle
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau 25 centavos
Cạnh Reeded
Xưởng đúc Lisbon, Portugal
Royal Australian Mint, Canberra,Australia (1965-date)
Số lượng đúc 2003 - - 1 500 000
2003 - In Sets only -
2003 - Proof - 12 500
2004 - - 1 500 000
2004 - In Sets only -
2004 - Proof -
2005 - -
2005 - In Sets only -
2005 - Proof -
2006 - -
2011 - -
2012 - -
2012 - In Sets Only - 2 000
2012 - Proof -
2013 - -
2016 - Royal Australian Mint - 3 072 000
2017 - -
ID Numisquare 2562323960
Ghi chú
×