| Đơn vị phát hành | Mysore, Princely state of |
|---|---|
| Năm | 1799-1810 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 25 Cash (5⁄192) |
| Tiền tệ | Rupee (1793-1848) |
| Chất liệu | Copper |
| Trọng lượng | 11.32 g |
| Đường kính | 25 mm |
| Độ dày | 3.60 mm |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | C#187 |
| Mô tả mặt trước | Sardula (mythical lion) Legend `Shree Chamundi` in Kannada, a South Indian language |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | ಶ್ರೀ ಚಾಮುಂಡಿ |
| Mô tả mặt sau | `Krishna` within circle XXV CASH in English, Kannada and Arabic |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | ಕೃಷ್ಣ XXV CASH, ೨೫ ಕಾಸು |
| Cạnh | Plain |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (1799-1810) - - |
| ID Numisquare | 8910647050 |
| Ghi chú |