Æ22 MELITAS

Đơn vị phát hành Melita
Năm 44 BC - 36 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá
Tiền tệ
Chất liệu Bronze
Trọng lượng 5.25 g
Đường kính 22 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo I#673 , SNG Copenhagen#471 , CNS#356
Mô tả mặt trước Veiled female head of Astarte with stephane right.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Tripod.
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau MELITAS
(Translation: Melita)
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (44 BC - 36 BC) - -
ID Numisquare 2584121790
Ghi chú
×