| Đơn vị phát hành | Malaka |
|---|---|
| Năm | 200 BC - 100 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | |
| Tiền tệ | Unit (2nd century BC) |
| Chất liệu | Bronze |
| Trọng lượng | 8.93 g |
| Đường kính | 22 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | GCV#51, Heiss#6, Heiss#7, CNH#25, SNG BM Spain#391-403 |
| Mô tả mặt trước | Head of Chusor-Ptah (Hephaistos) right, wearing flat cap; behind head, lettering and tongs. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Neo-Punic |
| Chữ khắc mặt trước | (Translation: Malaca) |
| Mô tả mặt sau | Eight-rayed star within wreath. |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (200 BC - 100 BC) - - |
| ID Numisquare | 4909393430 |
| Ghi chú |