Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Royal Prussian Mint |
|---|---|
| Năm | 1861-1873 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | 21/2 Silbergroschen (1⁄12) |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | The central field displays the denomination in large bold numerals and text arranged in four lines: '2 1/2' above 'SILBER' and 'GROSCHEN', followed by the four-digit date below. The mint mark 'A' appears beneath the date in the lower central field. Along the upper periphery, the inscription '12 EINEN THALER' curves within the beaded border, while 'SCHEIDE MUNZE' curves along the lower periphery, indicating the coin's status as subsidiary coinage. The overall design is typographic, with no pictorial elements. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | 12 EINEN THALER 21/2 ꟾ SILBER ꟾ GROSCHEN ꟾ 1870 ꟾ A SCHEIDE MÜNZE |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 1861 A - - 274,250 1862 A - - 852,802 1863 A - - 1,487,389 1864 A - - 1,273,944 1865 A - - 1,678,118 1866 A - - 804,752 1867 A - - 1,292,778 1867 C - - 91,836 1868 A - - 1,656,318 1868 C - - 103,290 1869 A - - 1,828,971 1869 B - - 274,798 1869 C - - 143,788 1870 A - - 2,098,828 1870 B - - 316,816 1870 C - - 295,481 1871 A - - 1,626,417 1871 B - - 383,940 1871 C - - 323,203 1872 A - - 680,198 1872 B - - 320,118 1872 C - - 283,354 1873 A - - 1,350,245 1873 B - - 168,822 1873 C - - 212,987 |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |