| Đơn vị phát hành | Kutch, Princely state of |
|---|---|
| Năm | 1927-1935 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 21/2 Kori (2.5 INK) |
| Tiền tệ | Kori (1586-1947) |
| Chất liệu | Silver (.937) |
| Trọng lượng | 6.935 g |
| Đường kính | 26 mm |
| Độ dày | 2 mm |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | Y#52a |
| Mô tả mặt trước | Trident, crescent & dagger Within circle, legend in Devanagari:`Kori Addi/Zarb Kutch Bhuj/VS date` Outside circle Rao`s name in Devnagari `Maharaja Dhiraj Mirza Maharau Shree Khengarji Sawai Bahadur` |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | कोरी अढी जरब कच्छ भुज १૯૯१ महाराजा धिराज मिरजा महाराउ श्री खेंगारजी सवाई बहादुर (Translation: 2.5 koris/struck at Kutch Bhuj/date (VS 1991) Maharaja Shree Khengarji the brave) |
| Mô tả mặt sau | Legend in Urdu:`George V, Kaisar Hind, Zarb Bhuj, AD date` |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | ١٩٣٢ (Translation: George V, Emperor of India, struck at Bhuj, 1932) |
| Cạnh | Plain with edge lettering Kutch, Bhuj in English and Nagari |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | 1927 - (fr) VS 1984 - 1928 - (fr) VS 1985 - 1930 - (fr) VS 1986 - 1930 - (fr) VS 1987 - 1932 - (fr) VS 1988 - 1932 - (fr) VS 1989 - 1933 - (fr) VS 1989 - 1933 - (fr) VS 1990 - 1934 - (fr) VS 1990 - 1934 - (fr) VS 1991 - 1935 - (fr) VS 1991 - 1935 - (fr) VS 1992 - |
| ID Numisquare | 8034644320 |
| Ghi chú |