Danh mục
| Đơn vị phát hành | National Bank of Kazakhstan |
|---|---|
| Năm | 1996 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kích thước | 144 × 69 mm |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nhà in | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nhà thiết kế | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | БАНКНОТТАРДЫ ҚОЛДАН ЖАСАУ ЗАҢМЕН ҚУДАЛАНАДЫ ҚАЗАҚСТАН ҰЛТТЫҚ БАНКІ ЕКІ МЫҢ 1996 ТЕҢГЕ ҚАЗАҚСТАН ҰЛТТЫҚ БАНКІ 1996 ӘЛ - ФАРАБИ - 870 – 950ж (Translation: Counterfeiting banknotes is punished by law, National Bank of Kazakhstan, Two Thousand Teñge, National Bank of Kazakhstan, Äl-Farabï - year 870-950) |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | ПОДДЕЛКА БАНКНОТ ПРЕСЛЕДУЕТСЯ ПО ЗАКОНУ 2000 ДВЕ ТЫСЯЧИ ТЕНГЕ (Translation: Counterfeiting banknotes is punished by law, Two Thousand Tenge) |
| Chữ ký | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Loại bảo an | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả bảo an | Äl-Färäbi portrait visible when held to light; embedded security thread running vertically through the note. |
| Biến thể | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Ghi chú | Đăng nhập để xem chi tiết |