Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Brunei Currency and Monetary Board |
|---|---|
| Năm | 1977-1993 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | Central device comprising an elaborate stylised floral and foliate motif drawn from traditional Bruneian decorative art, rendered in fine relief against a recessed field. The symmetrical design features branching arabesque elements with a central tree-like form and flame motif at the base, characteristic of indigenous Malay ornamental craft. The legend 'KERAJAAN BRUNEI' arcs along the upper periphery, while the date appears to the right and the denomination '20 SEN' is inscribed along the lower arc, all separated by pellet stops. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Milled |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 1977 - - 1,200,000 1978 - Royal British Mint - 720,000 1979 - - 1,060,000 1979 - Proof - 10,000 1980 - - 1,540,000 1981 - - 2,140,000 1982 - - 120,000 1983 - - 1,350,000 1984 - - 750,000 1984 - Proof - 3,000 1985 - - 1,000,000 1985 - Proof - 1986 - - 2,639,000 1986 - Proof - 7,000 1987 - - 2,400,000 1988 - - 560,000 1989 - - 500,000 1990 - - 720,000 1991 - - 725,000 1992 - - 2,432,000 1993 - - 2,521,000 |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |