Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Institut d'Émission d'Outre-Mer (IEOM) |
|---|---|
| Năm | 1972-2005 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | CFP Franc (1945-date) |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | Central field depicts a richly detailed arrangement of local Polynesian agricultural produce, comprising a tiare flower (Gardenia taitensis) in bloom at upper centre, vanilla shoots with pendant pods in the middle ground, and a breadfruit with its distinctive textured surface and radiating leaves at lower right. The denomination '20' appears prominently to the left of the floral group, with the currency abbreviation 'f' to the right. The legend 'POLYNESIE FRANÇAISE' encircles the design, divided between the upper and lower periphery. |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 1972 - (fr) Lec#92 - 300,270 1973 - (fr) Lec#93 - 332,850 1975 - (fr) Lec#94 - 700,000 1977 - (fr) Lec#95 - 350,000 1979 - (fr) Lec#99 - 500,200 1983 - (fr) Lec#100 - 800,200 1984 - (fr) Lec#101 - 600,200 1986 - (fr) Lec#102 - 400,000 1988 - (fr) Lec#103 - 250,000 1991 - (fr) Lec#104 - 500,000 1992 - (fr) Lec#104a - 250,000 1993 - (fr) Lec#105 - 120,000 1995 - (fr) Lec#106 - 260,000 1996 - (fr) Lec#106a - 220,000 1997 - (fr) Lec#106b - 400,000 1998 - (fr) Lec#106c - 400,000 1999 - (fr) Lec#106d - 450,000 2000 - (fr) Lec#106e - 457,500 2001 - (fr) Lec#106f - 500,000 2002 - (fr) Lec#106 g - 300,000 2003 - (fr) Lec#106h - 700,000 2004 - (fr) Lec#106i - 600,000 2005 - (fr) Lec#106j - 30,000 |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |