Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Hashemite Kingdom of Jordan |
|---|---|
| Năm | 1949 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | KM#5, Schön#5 |
| Mô tả mặt trước | Central design features the Hashemite royal crown above a circular wreath of wheat ears enclosing the denomination numeral '٢٠' (20) in Arabic-Indic numerals, with the Hijri year '١٣٦٨' (1368) above and the Christian year '١٩٤٩' (1949) below within the wreath. The legend 'عشرون فلساً' (Twenty Fils) appears below the numeral inside the wreath. Flanking the central device on either side are ornate Arabic inscriptions reading 'المملكة الأردنية الهاشمية' (The Hashemite Kingdom of Jordan), with a six-pointed star on each side at the top. The coin is bordered by a continuous reeded rim. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | ١٣٦٨ ٢٠ ١٩٤٩ عشرون فلسا المملكة الأردنية الهاشمية (Translation: 1368 20 1949 Twenty Fils The Hashemite Kingdom of the Jordan) |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |