20 Fen - Guangxu Uncircled dragon, redesigned dragon

Đơn vị phát hành Kiangnan Province
Năm 1899-1905
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 20 Fen (0.20)
Tiền tệ Yuan (1898-1949)
Chất liệu Silver (.820)
Trọng lượng 5.30 g
Đường kính 24 mm
Độ dày
Hình dạng Round
Kỹ thuật Milled
Hướng Medal alignment ↑↑
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo Y#143a.3, Y#143a.5-14
Mô tả mặt trước Four Chinese ideograms read top to bottom, right to left with Manchu characters in the centre, all surrounded by more Chinese ideograms.
Chữ viết mặt trước Chinese, Mongolian / Manchu
Chữ khắc mặt trước 造省南江 子庚 光 ᠪᠠᡩᠠᡵᠠᠩᡤᠠ 寶 ᠶᡠᠸᠠᠨ ᠪᠣᠣ 元 ᡩᠣᡵᠣ 緒 釐四分四錢一平庫
(Translation: Made in Kiangnan Province Year 37 Guangxu (Emperor) / Yuanbao (Original currency) Guangxu (Emperor) / Yuanbao (Original currency) 1 Mace and 4.4 Candareens (weight))
Mô tả mặt sau Dragon with pearl at centre surrounded by English legend.
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau KIANG NAN PROVINCE 1 MACE AND 4.4 CANDAREENS
Cạnh Reeded.
Xưởng đúc
Số lượng đúc 36 (1899) - Y#143a.3: 亥己 -
37 (1900) - Y#142a.5: 子庚 -
38 (1901) - Y#143a.14: 丑辛 (without `HAH`; spelled `MACI`) -
38 (1901) - Y#143a.6: 丑辛 (without `HAH`; spelled `MACE`) - 47 114 000
38 (1901) - Y#143a.7: 丑辛 (with `HAH`) -
39 (1902) - Y#143a.8: 寅壬 (with `HAH`) - 15 754 000
40 (1903) - Y#142a.10: 卯癸 (with `HAH` and without rosette) -
40 (1903) - Y#142a.9: 卯癸 (with `HAH` and rosette) - 2 432 000
41 (1904) - Y#143a.11: 辰甲 (with `HAH TH`) -
42 (1905) - Y#142a.12: 巳乙 (without `hƧ`) -
42 (1905) - Y#142a.13: 巳乙 (with `hƧ`) -
ID Numisquare 4056337350
Ghi chú
×