Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Reserve Bank of New Zealand |
|---|---|
| Năm | 2011-2012 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | 20 Cents |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | Central device features a Maori carved figure (tiki), rendered in fine detail with characteristic spiral tattoo patterns (koru) covering the face and body, and a smaller figure held at the chest in the traditional manner. Flanking the central tiki on both sides are stylised Maori scroll and koru decorative motifs in relief against the mirror-polished proof field. The numeral '20', denoting the face value, appears prominently below the tiki in bold relief. The overall composition reflects the enduring Maori cultural heritage incorporated into New Zealand coinage design. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Plain with seven indentations (Spanish flower) |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 2011 - Proof - 1,200 2012 - Proof - 1,000 |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |