Danh mục
| Đơn vị phát hành | French Indochina |
|---|---|
| Năm | 1898-1916 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | The denomination 20 CENT. is displayed in two lines at the center of the field, enclosed within a wreath composed of laurel and oak branches tied at the base with a ribbon bow; the mint mark A appears below the denomination within the wreath. The circular peripheral legend INDO - CHINE FRANÇAISE arcs around the upper portion of the coin, while the fineness and weight specifications A TITRE 0,835 . POIDS 5 GR.4 are inscribed along the lower arc, all contained within a beaded border. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | · INDO - CHINE FRANÇAISE · 20 CENT. A TITRE 0,835 . POIDS 5 GR.4 (Translation: French Indochina 0.835 purity, 5.4 grams) |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 1898 A - - 250,000 1899 A - - 2,050,000 1900 - Proof - 1900 A - - 1,750,000 1901 A - - 1,375,000 1902 A - - 3,525,000 1903 A - - 675,000 1908 A - - 500,000 1909 A - - 500,000 1911 A - - 2,340,000 1912 A - - 160,000 1913 A - - 1,252,000 1914 A - - 2,500,000 1916 A - - 1,000,000 |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |