Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Casa da Moeda de Portugal |
|---|---|
| Năm | 1942-1969 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | 20 Centavos (0.20 PTE) |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | The denomination is rendered prominently in the upper portion of the field in Roman numerals as XX CENTAVOS. Flanking and extending beneath the inscription are symmetrically arranged olive branches (Olea europaea), their stylised leaves and berries forming a decorative wreath-like composition. The engraver's abbreviated signature M NORTE. appears in the lower field, attesting to the work of Marcelino Norte de Almeida. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 1942 - - 10,170,000 1943 - - 5,670,000 1944 - - 7,290,000 1945 - - 7,552,000 1948 - - 2,750,000 1949 - - 12,250,000 1951 - Exists in medal alignment - 3,185,000 1952 - - 1,815,000 1953 - - 9,426,000 1955 - - 5,574,000 1956 - - 6,450,000 1958 - - 7,470,000 1959 - - 4,780,000 1960 - - 4,790,000 1961 - - 5,180,000 1962 - - 2,500,000 1963 - - 7,990,000 1964 - Exists in medal alignment - 7,010,000 1965 - - 7,365,000 1966 - - 8,074,999 1967 - - 9,220,000 1968 - - 10,372,000 1969 - - 8,657,000 |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |