Æ20 C ARRVNTANVS BALB PROPR

Đơn vị phát hành Melita
Năm 44 BC - 36 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá
Tiền tệ
Chất liệu Bronze
Trọng lượng 5.32 g
Đường kính 20 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo RPC Online I#672, SNG Copenhagen#473, SNG Hunterian 1#212-3, SNG Evelpidis 1#750-1, CNS#14
Mô tả mặt trước Veiled head (Astarte?) with stephane, left.
Chữ viết mặt trước Greek
Chữ khắc mặt trước ΜΕΛΙΤΑΙΩΝ
Mô tả mặt sau Curule chair.
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau C ARRVNTANVS BALB PROPR
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (44 BC - 36 BC) - -
ID Numisquare 1433630600
Ghi chú
×