Xem hình ảnh đầy đủ — đăng ký miễn phí
Tiếp tục với Google — miễn phí hoặc đăng ký bằng email

Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!

2 Zlotys

Đơn vị phát hành National Bank of Poland
Năm 1994-2024
Loại Đăng nhập để xem chi tiết
Mệnh giá 2 Zlotys (2 Złote)
Tiền tệ Đăng nhập để xem chi tiết
Chất liệu Đăng nhập để xem chi tiết
Trọng lượng Đăng nhập để xem chi tiết
Đường kính Đăng nhập để xem chi tiết
Độ dày Đăng nhập để xem chi tiết
Hình dạng Đăng nhập để xem chi tiết
Kỹ thuật Đăng nhập để xem chi tiết
Hướng Đăng nhập để xem chi tiết
Nghệ nhân khắc Đăng nhập để xem chi tiết
Lưu hành đến Đăng nhập để xem chi tiết
Tài liệu tham khảo Đăng nhập để xem chi tiết
Mô tả mặt trước The copper-nickel centre features the Polish state eagle displayed, crowned, with wings spread and talons visible, rendered in bold relief against a plain field. The eagle, emblematic of the Polish coat of arms, faces dexter and is struck in the lighter-toned bimetallic core, creating a strong two-tone contrast with the aluminium bronze outer ring. The circumferential legend RZECZPOSPOLITA POLSKA arcs around the upper portion of the ring, while the four-digit date flanked by raised dots appears at the base of the ring. The mint mark MW is incorporated discreetly within the design, positioned beneath the eagle.
Chữ viết mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ khắc mặt trước RZECZPOSPOLITA POLSKA mw • 2010 •
(Translation: Republic of Poland MW 2010)
Mô tả mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ viết mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ khắc mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Cạnh Đăng nhập để xem chi tiết
Xưởng đúc Đăng nhập để xem chi tiết
Số lượng đúc 1994 MW - - 79,644,000
1995 MW - - 122,880,020
2005 MW - - 5,000,000
2006 MW - - 5,000,000
2007 MW - Variety with no dots around the date exists (filled die error) - 20,000,000
2008 MW - - 15,000,000
2009 MW - - 62,000,000
2010 MW - - 15,000,000
2014 MW - - 28,000,000
2015 MW - - 34,350,000
2016 MW - - 35,150,000
2017 MW - - 30,900,000
2018 MW - - 37,425,000
2019 MW - - 27,975,000
2020 MW - - 33,525,000
2021 MW - - 40,950,000
2022 MW - - 41,325,000
2023 MW - - 30,225,000
2024 MW - -
Thông tin bổ sung Đăng nhập để xem chi tiết

BẠN CŨNG CÓ THỂ THÍCH