Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Shanxi Provincial Grain Bureau |
|---|---|
| Năm | 1981 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kích thước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nhà in | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nhà thiết kế | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Yes |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | 山西省粮票 貳市斤 1981 (Translation: Shanxi Province Food Stamp Two Shi Jin (1000 grams) 1981) |
| Mô tả mặt sau | Brown letterpress print on a fine pink guilloche wave-pattern underprint; numeral '2' in ornate cartouches at left and right flanks. Four numbered usage instructions in Chinese characters occupy the central field, overlaid with a circular red official stamp bearing a five-pointed star. |
| Chữ khắc mặt sau | 使用说明 1. 凭本票在本省范围内购买粮食制成品及各种粮食。 2. 购买时,按当地粮食部门规定的供应品种购买。 3. 本票面额为成品粮,每市斤为10市两。 4. 本票不准买卖,涂改无效,遗失不补。 (Translation: Instructions for Use 1. This coupon is valid for purchasing grain products and various grains within this province. 2. When purchasing, buy according to the supply varieties stipulated by the local grain department. 3. The face value of this coupon is processed grain; each Shi Jin equals 10 Shi Liang. 4. This coupon may not be bought or sold; alterations render it void; loss will not be compensated.) |
| Chữ ký | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Loại bảo an | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả bảo an | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Biến thể | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Ghi chú | Đăng nhập để xem chi tiết |