Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Bank of Israel |
|---|---|
| Năm | 2010 |
| Loại | Non-circulating coin |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | The obverse presents a divided composition across a polished and frosted field. In the lower right quadrant, a detailed high-relief depiction of the ancient sea walls and fortifications of Akko (Acre) occupies the foreground. To the upper left, the State of Israel emblem — a menorah flanked by olive branches — appears above the denomination numeral '2' and the legend 'שקלים חדשים / NEW SHEQALIM'. The trilingual country name 'ISRAEL / ישראל / إسرائيل' runs along the left rim, while the Hebrew year 'התשע' and Gregorian year '2010' are inscribed at upper right. The UNESCO logo is displayed to the right of the denomination, referencing Old Akko's World Heritage Site status, and a mint mark 'מ' appears in the lower field. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | OLD AKKO עכו העתיקה عكا القديمة |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Royal Norwegian Mint (Den Kongelige Mynt), Kongsberg, Norway |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |